0902505234

Thép V 150 x 150 x 10 x 12m

Thép V 150 x 150 x 10 x 12m được nhiều nhà thầu sử dụng. Đạt các tiêu chuẩn nước ngoài, dây chuyền công nghệ khép kín nên cho ra đời các sản phẩm có chất lượng cao. Bảng báo giá thép hình V sẽ được cập nhật đầy đủ trên website

Hoàn thành nhiều dự án phân phối sắt thép đến với mọi công trình – Mạnh Tiến Phát đã chiếm được hầu hết sự tin tưởng của quý khách hàng. Công ty chúng tôi nhận phân phối thép hình V theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

 

thép hình xây dựng, thep hinh xay dung

Bảng báo giá thép hình V xây dựng

Tiết diện kích thước hình V với hai cạnh bằng nhau. Đây là một trong những loại thép được sử dụng nhiều trong lĩnh vực công nghiệp nặng. Thép V ra đời dựa vào dây chuyền sản xuất tiên tiến. Sản phẩm được phân loại sản xuất ra với nhiều kích thước khác nhau như V20 , V25 , V30 , V40 , V50 , V60 , V70, ….

Dịch vụ tư vấn và báo giá được chúng tôi triển khai đều đặn. Do nguồn nguyên liệu nhập cộng với nhu cầu tiêu thụ sắt thép của thị trường qua từng thời điểm nên nó sẽ có ảnh hưởng đến mức giá chung.

Tuy nhiên, quý khách hàng cứ an tâm vì Mạnh Tiến Phát luôn đảm bảo quyền lợi của khách hàng lên trên hết.

Báo giá được đăng tải thường xuyên. Thông tin trong bảng mời quý khách tham khảo:

STT

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

KG/CÂY

ĐVT

ĐƠN GIÁ

THÉP ĐEN

MẠ KẼM

NHÚNG KẼM

1

V25*25

1.5

4.5

Cây 6m

51,750

76,500

94,500

2

2.0

5.0

Cây 6m

57,500

85,000

105,000

3

2.5

5.4

Cây 6m

62,100

91,800

113,400

4

3.5

7.2

Cây 6m

82,800

122,400

151,200

5

V30*30

2.0

5.5

Cây 6m

60,500

93,500

115,500

6

2.5

6.3

Cây 6m

69,300

107,100

132,300

7

2.8

7.3

Cây 6m

80,300

124,100

153,300

8

3.5

8.4

Cây 6m

92,400

142,800

176,400

9

V40*40

2.0

7.5

Cây 6m

78,750

127,500

157,500

10

2.5

8.5

Cây 6m

89,250

144,500

178,500

11

2.8

9.5

Cây 6m

99,750

161,500

199,500

12

3.0

11.0

Cây 6m

115,500

187,000

231,000

13

3.3

11.5

Cây 6m

120,750

195,500

241,500

14

3.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

15

4.0

14.0

Cây 6m

147,000

238,000

294,000

16

V50*50

2.0

12.0

Cây 6m

126,000

204,000

252,000

17

2.5

12.5

Cây 6m

131,250

212,500

262,500

18

3.0

13.0

Cây 6m

136,500

221,000

273,000

19

3.5

15.0

Cây 6m

157,500

255,000

315,000

20

3.8

16.0

Cây 6m

168,000

272,000

336,000

21

4.0

17.0

Cây 6m

178,500

289,000

357,000

22

4.3

17.5

Cây 6m

183,750

297,500

367,500

23

4.5

20.0

Cây 6m

210,000

340,000

420,000

24

5.0

22.0

Cây 6m

231,000

374,000

462,000

25

V63*63

4.0

22.0

Cây 6m

235,400

374,000

462,000

26

5.0

27.5

Cây 6m

294,250

467,500

577,500

27

6.0

32.5

Cây 6m

347,750

552,500

682,500

28

V70*70

5.0

30.0

Cây 6m

330,000

510,000

630,000

29

6.0

36.0

Cây 6m

396,000

612,000

756,000

30

7.0

41.0

Cây 6m

451,000

697,000

861,000

31

V75*75

5.0

33.0

Cây 6m

379,500

561,000

693,000

32

6.0

38.0

Cây 6m

437,000

646,000

798,000

33

7.0

45.0

Cây 6m

517,500

765,000

945,000

34

8.0

53.0

Cây 6m

609,500

901,000

1,113,000

35

V80*80

6.0

41.0

Cây 6m

487,900

697,000

861,000

36

7.0

48.0

Cây 6m

571,200

816,000

1,008,000

37

8.0

53.0

Cây 6m

630,700

901,000

1,113,000

38

V90*90

6.0

48.0

Cây 6m

547,200

816,000

1,008,000

39

7.0

55.5

Cây 6m

632,700

943,500

1,165,500

40

8.0

63.0

Cây 6m

718,200

1,071,000

1,323,000

41

V100*100

7.0

62.0

Cây 6m

706,800

1,054,000

1,302,000

42

8.0

67.0

Cây 6m

763,800

1,139,000

1,407,000

43

10.0

85.0

Cây 6m

969,000

1,445,000

1,785,000

44

V120*120

10.0

105.0

Cây 6m

1,197,000

1,785,000

2,205,000

45

12.0

126.0

Cây 6m

1,436,400

2,142,000

2,646,000

Ưu điểm nổi bật của thép hình V

Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao và giúp cho mọi công trình kéo dài được tuổi thọ chính là điểm nổi bật nhất của mọi dòng thép hình V. Do vậy mà công tác chọn VLXD là công đoạn hết sức quan trọng. Ngoài ra, thép hình V các loại còn có các ưu điểm như là chịu lực tốt, độ bền cao, chịu tải lớn. Ngoài sử dụng với vai trò chính trong ngành xây dựng, thép hình V còn sử dụng trong công nghiệp chế tạo ô tô, chế tạo máy, công nghiệp điện, cầu cống, đường xá,..

Thép hình V với đặc tính chống cong vênh tốt, khó bị biến dạng khi chịu tải trọng lớn. Dựa vào kiến trúc từng công trình mà sẽ có các dạng thép H phù hợp

Khi mua hàng quý khách cần lưu ý:

  • Bảng báo giá thép các loại đã bao gồm tất cả các chi phí vận chuyển. Cũng như là thuế VAT 10% toàn TP.HCM và các tỉnh thành lân cận.
  • Chúng tôi đảm bảo tiến độ quy trình xây dựng cho khách hàng. Có đầy đủ các phương tiện để vận chuyển hàng hóa thích hợp nhất
  • Giao hàng trong ngày, tùy vào số lượng đặt theo đơn hàng
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Qúy khách thanh toán đầy đủ 100% ngay tại công trình cho chúng tôi
  • Qúy khách có quyền kiểm soát số lượng sản phẩm trước khi thanh toán cho chúng tôi

Những chính sách và ưu đãi của Mạnh Tiến Phát đối với khách hàng:

  • Báo giá nhanh chính xác theo khối lượng sau 1h làm việc từ khi yêu cầu báo giá. Báo giá ngay giá thép trong ngày khi chưa có số lượng cụ thể.
  • Chúng tôi cập nhật tin tức giá cả từ chính nhà sản xuất, điều chỉnh giá phù hợp nhất đến với khách hàng. Và với các đại lý lớn nhỏ
  • Khách hàng có thể đặt hàng qua điện thoại hoặc email.
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi, đến tận công trình(Công ty có đội ngũ xe lớn nhỏ phù hợp với khối lượng và địa hình thành phố HCM)
  • Đối với các đơn đặt hàng số lượng lớn, chúng tôi sẽ có chương trình ưu đãi, khuyến mãi nhanh nhất
  • Chỉ thanh toán sau khi đã nhận hàng _ Đảm bảo quyền lợi cho khách hàng

Nhà phân phối sắt thép xây dựng Mạnh Tiến Phát- chuyên cung cấp sắt thép xây dựng tổng hợp với chất lượng hiệu quả nhất

Ở mỗi sản phẩm, chúng tôi đều có báo giá đầy đủ và chi tiết nhất. Bộ phận kinh doanh sẽ tư vấn tận tình của quý khách. Chúng tôi là đại lý cung cấp sắt thép các loại cho các đại lý lớn nhỏ tại khu vực Miền Nam

Số lượng đặt hàng không giới hạn, chúng tôi sở hữu bãi kho rộng rãi. Nhận hợp đồng vận chuyển giao hàng đến tận công trình theo hợp đồng ngắn hạn và dài hạn

Sắt thép xây dựng được cập nhật liên tục nhất, thu thập các hãng sắt thép lớn hiện nay. Ngoài ra, quý khách có thể lấy báo giá của từng hãng thép so sánh với nhau về quy cách và số lượng

Mọi yêu cầu về dịch vụ và chi tiết thắc mắc, xin quý khách vui lòng liên hệ cho chúng tôi qua địa chỉ:

CÔNG TY TNHH THÉP MẠNH TIẾN PHÁT

Trụ sở chính : 550 Cộng Hòa, P.13, Q. Tân Bình, HCM

0944.939.990 – 0937.200.999 – 0909.077.234 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0902.000.666 – 0936.000.888

thepmtp@gmail.com – satthepmtp@gmail.com

HỆ THỐNG KHO HÀNG

Chi nhánh 1 : 505 đường tân sơn – P.12 – Q.gò vấp.

Chi nhánh 2 : 490A điện biên phủ – P.21 – Q.bình thạnh.

Chi nhánh 3 : 190B trần quang khải – P.tân định Q.1.

Kho hàng 1 : 25 phan văn hớn – ấp 7 xã xuân thới thượng – huyện hóc môn.

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, P.Tân Tạo A, Q.Bình Tân.

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), P.Trung Mỹ Tây, Q.12.

Điện thoại : 028.38113391 – 028.38113392 – fax : 028.38153292

Hotline 24/7 : 0944.939.990 Mr.Tuấn – 0937.200.999Ms.Hà

0944.939.990 - 0937.200.999 - 0909.077.234 - 0932.055.123 - 0917.63.63.67 - 0902.000.666 - 0936.000.888

thepmtp@gmail.com - satthepmtp@gmail.com

www.giathephop.com - www.giaton.com - www.giathephop.com - www.giaxago.com - www.luoib40.net - www.giacatdaxaydung.net - www.manhtienphat.vn - www.manhtienphat.com.vn - www.satthepxaydung.net - www.catdasymanh24h.net

Chi nhánh 1 : 505 đường tân sơn - P.12 - Q.gò vấp.

Chi nhánh 2 : 490A điện biên phủ - P.21 - Q.bình thạnh.

Chi nhánh 3 : 190B trần quang khải - P.tân định Q.1.

Kho hàng 1 : 25 phan văn hớn - ấp 7 xã xuân thới thượng - huyện hóc môn.

Kho hàng 2 : Lô số 8 Khu Công Nghiệp Tân Tạo Song Hành, P.Tân Tạo A, Q.Bình Tân.

Kho hàng 3 : 1900 Quốc lộ 1A ( ngã tư an sương ), P.Trung Mỹ Tây, Q.12.

Điện thoại : 028.38113391 - 028.38113392 - fax : 028.38153292

Hotline 24/7 : 0944.939.990 Mr.Tuấn - 0937.200.999Ms.Hà