THÉP HỘP CHỮ NHẬT

MTP2

THÉP HỘP CHỮ NHẬT
thep hop
Thép hộp chữ nhật được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…
Công ty TNHH Sắt thép Mạnh Tiến Phát chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hộp chữ nhật
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng + Thép hộp chữ nhật, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để nhận được bảng báo giá thép hộp chữ nhật chi tiết nhất, Quý khách vui lòng liên hệ:

0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN
BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP KẼM
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 
 

STT THÉP HỘP VUÔNG MẠ KẼM THÉP HỘP CHỮ NHẬT MẠ KẼM
QUYCÁCH ĐỘDÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY6M QUYCÁCH ĐỘDÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY6M
1 (14X14) 0.9 1.80 - (13X26) 0.8 2.20 46,000
2 1.0 2.00 38,000 0.9 2.50 -
3 1.2 2.20 46,000 1.0 2.80 49,000
4 1.4 2.50 59,500 1.2 3.4 62,000
5 (16X16) 0.8 1.90 40,000 (20X40) 0.9 4.20 -
6 0.9 2.20 - 1.0 4.70 78,500
7 1.0 2.40 45,000 1.2 5.50 95,000
8 1.1 2.60 - 1.4 7.10 119,000
9 1.2 3.00 56,000 (25X50) 0.9 4.60 -
10 (20X20) 0.8 2.20 44,000 1.0 5.50 100,000
11 0.9 2.50 - 1.1 5.80 -
12 1.0 2.80 52,000 1.2 7.40 120,000
13 1.2 3.40 64,500 1.4 9.20 148,000
14 1.4 4.60 78,500 (30X60) 0.9 6.40 -
15 (25X25) 0.8 2.90 53,000 1.0 7.00 120,000
16 0.9 3.40 - 1.2 8.50 145,000
17 1.0 3.80 66,000 1.4 11.00 178,500
18 1.1 4.10 - 1.8 14.00 228,000
19 1.2 4.70 80,000 (40X80) 1.0 11.50 176,500
20 1.4 5.80 97,000 1.2 14.50 195,000
21 (30X30) 0.8 3.50 72,000 1.4 18.50 240,000
22 0.9 4.30 - 1.8 22.00 300,000
23 1.0 4.60 79,000 (50X100) 1.2 14.50 250,000
24 1.1 5.00 - 1.4 18.50 300,000
25 1.2 5.60 94,000 1.8 23.00 385,000
26 1.4 7.10 117,500 2.0 27.00 475,000
27 1.8 8.90 155,000 2.5 34.00 -
28 2.0 10.00 - (60X120) 1.4 22.00 378,500
29 (40X40) 1.0 6.20 107,000 1.8 28.50 465,000
30 1.1 7.00 - 2.0 33.00 545,000
31 1.2 7.60 128,000 (30X90) 1.2 11.60 209,000
32 1.4 10.00 158,000 1.4 13.50 268,500
33 1.8 12.40 208,000  (60×60) 1.2  223,000 
34 2.0 14.10 - 1.4 285,000 
35 (50X50) 1.2 10.00 171,000  (75×75) 1.4  378,500 
36 1.4 12.40 210,000
37 1.8 15.50 265,000
38 2.0 17.40 -
(90X90) 1.4 22.40 402,000
1.8 28.00
LIÊN HỆ ĐẶT HÀNG : 0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN 

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên, công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phai đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Giá đã bao gồm VAT.

  BẢNG BÁO GIÁ THÉP HỘP ĐEN
ĐỘ DÀY, QUY CÁCH LỚN VUI LÒNG LH :
0944.939.990 – 0937.200.999 A.TUẤN

STT THÉP HỘP VUÔNG ĐEN THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN
QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M QUY CÁCH ĐỘ DÀY KG/CÂY GIÁ/CÂY 6M
1 (12X12) 0.8 1.20 31,500 (10X20) 0.8 1.10 43,000
2 1.0 1.70 42,000 (13X26) 0.7 1.90 -
3 (14X14) 0.7 1.30 - 0.8 2.30 40,000
4 0.8 1.60 29,000 0.9 2.60 -
5 1.0 2.00 35,000 1.0 2.90 46,500
6 1.1 2.20 - 1.2 3.40 54,000
7 1.2 2.50 41,000 1.4 5.80 77,000
8 (16X16) 0.7 1.60 - (20X40) 0.7 3.10 -
9 0.8 2.00 35,000 0.8 3.60 61,000
10 0.9 2.20 - 0.9 4.00 -
11 1.0 2.50 40,000 1.0 4.70 68,000
12 1.1 2.82 - 1.1 5.40 -
13 1.2 3.00 48,500 1.2 5.80 78,000
14 (20X20) 0.7 1.90 - 1.4 7.10 94,500
15 0.8 2.40 38,000 (25X50) 0.7 3.90 -
16 0.9 2.70 - 0.8 4.60 73,000
17 1.0 3.10 46,000 0.9 5.40 -
18 1.2 3.60 51,500 1.0 5.90 87,000
19 1.4 4.10 63,000 1.1 6.80 -
20 (25X25) 0.7 2.70 - 1.2 7.20 98,000
21 0.8 2.90 46,500 1.4 9.00 125,000
22 0.9 3.50 - (30X60) 1.0 7.00 105,000
23 1.0 3.80 56,000 1.1 7.40 -
24 1.1 4.40 - 1.2 8.20 125,000
25 1.2 4.70 76,000 1.4 8.70 148,000
26 1.4 5.80 79,500 1.8 14.50 186,500
27 (30X30) 0.7 3.00 - (40X80) 0.9 8.00 -
28 0.8 3.60 57,000 1.0 8.30 138,500
29 0.9 4.30 - 1.1 10.80 -
30 1.0 4.60 67,500 1.2 11.60 158,500
31 1.2 5.80 79,500 1.4 14.50 196,500
32 1.4 7.10 98,500 1.8 18.20 243,000
33 1.8 11.90 122,000 (50X100) 1.2 12.60 213,500
34 (40X40) 1.0 6.30 87,000 1.4 18.50 245,000
35 1.2 7.70 106,000 1.8 22.00 318,500
36 1.4 9.80 128,500 2.0 26.00 356,000
37 1.8 14.00 163,500 (60X120) 1.2 18.25 280,000
38 2.0 16.10 226,500 1.4 18.50 318,500
39 (50X50) 1.2 9.20 131,000 1.8 22.00 375,000
40 1.4 12.00 161,000 (30X90) 1.2 11.60 184,500
41 1.8 15.00 205,000 1.4 13.50 232,000
42 2.0 17.30 237,000
43 (60X60) 3.2 22.50
44 (75X75) 1.4 19.00 278,500
45 (90X90) 1.4 21.00 368,500   

Dung sai trọng lượng +-5%. Nếu ngoài vi phạm trên công ty chấp nhận cho trả hàng hoặc giảm giá.
Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không cắt, không sơn, không sét).
Báo giá trên áp dụng từ ngày 01/03/2015 cho đến khi có báo giá mới. Gía đã bao gồm VAT.

Cam kết hàng hoá đảm bảo chất lượng và giá thành tốt nhất thị trường cho các công ty xây dựng, cá nhân, cửa hàng, đại lý có nhu cầu mua bán thép hộp chữ nhật mạ kẽm.

Bảng báo giá thép hộp chữ nhật chỉ mang tính chất kham khảo và luôn có sự thay đổi theo thị trường nên quý khách vui lòng gọi trực tiếp cho chúng tôi để cập nhật đúng thông tin giá cả chính xác nhất.
Qúy khách vui lòng liên hệ : 0944.939.990 – 0919.531.551 Mr.Tuấn

Website liên kết: thep hop chu nhat | thép hộp chữ nhật | gia thep hop chu nhat | giá thép hộp chữ nhật